ổ bi

Học thuật
Thân thiện
ổ bi

Thợ sửa xe đạp đang thay một ổ bi cho bánh trước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận khí hình vòng, bên trong chứa các viên bi thép nhỏ, dùng để lắp vào trục quay giúp giảm ma sát chuyển động được trơn tru: "Ổ bi" một loạitrục phổ biến, thường hai vòng kim loại (vòng trong vòng ngoài) với các viên bi lăngiữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe đạp này kêu cót két, có lẽ cần thay ổ bi.
    • Công nhân kỹ thuật đang lắp ổ bi mới vào động cơ.
    • Ổ bi bị mòn sẽ gây ra tiếng ồn hao mòn nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ổ bi đỡ": loại ổ bi chủ yếu chịu lực theo hướng vuông góc với trục.
  • "Ổ bi chặn": loại ổ bi khả năng chịu lực dọc trục.
  • "Bôi trơn ổ bi": hành động tra dầu mỡ vào ổ bi để bảo dưỡng.
Biến thể từ gần giống
  • trục (danh từ): từ chung chỉ các loạiđỡ cho trục quay, bao gồm cả ổ bi.
  • Vòng bi (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "ổ bi".
  • Bạc đạn (danh từ): từ thông dụng trong đời sống, cùng chỉ "ổ bi".
Từ đồng nghĩa
  • Vòng bi
  • Bạc đạn
Thành ngữ liên quan
  • "Trơn như ổ bi mới": von sự việc diễn ra rất suôn sẻ, trôi chảy, không vướng mắc.
    • Nhờ chuẩn bị kỹ, công việc tiến triển trơn như ổ bi mới.
ổ bi

Thợ sửa xe đạp đang thay một ổ bi cho bánh trước.

  1. dt Vòng sắt đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn: Thay ổ bi bánh xe đạp.