ổ bi

  1. dt Vòng sắt đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn: Thay ổ bi bánh xe đạp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ổ bi
Thợ sửa xe đạp đang thay một ổ bi cho bánh trước.